A4.TKB CHÍNH THỨC (ÁP DỤNG TỪ 5.9.2025)
1. Tệp đính kèm
| THỜI KHÓA BIỂU THỜI KHÓA BIỂU HK1 NĂM HỌC 2025-2026 (Áp dụng từ 5/9/2025) |
| KHỐI 12 |
| Thứ |
Buổi |
Tiết |
12A1 |
12A2 |
12A3 |
12A4 |
12A5 |
12A6 |
12A7 |
12A8 |
| 2 |
S |
1 |
GDTC-Huy |
Toán-Việt |
Toán-Định |
Ngữ văn-Sáu Ngọc |
Lịch Sử-Ngoan |
GDTC-Quân |
Tin học-Phương |
GDKT-PL-Tuyết |
| 2 |
Sinh học-Cường |
Hóa học-Hùng |
GDTC-Huy |
Vật lí-Thảo |
Tin học-Phương |
Lịch Sử-Ngoan |
Toán-Thanh |
Sinh học-Hà |
| 3 |
Hóa học-Hùng |
Vật lí-Phương |
Ngữ văn-Ngọc |
HĐTN-Thảo (Lý) |
CNCK-Vịnh |
Lịch Sử-Ngoan |
GDTC-Quân |
GDTC-Huy |
| 4 |
Tin học-Hằng |
Lịch Sử-Ngoan |
Địa Lí-Hiền |
CNCK-Vịnh |
GDĐP-Xuốt |
Vật lí-Hà (Lí) |
Ngữ văn-Ngọc |
Toán-Việt |
| 3 |
S |
1 |
GDTC-Huy |
Hóa học-Hùng |
Tiếng Anh-Thủy |
Ngữ văn-Sáu Ngọc |
Địa Lí-Hiền |
Tiếng Anh-Toan |
Địa Lí-Thúy |
Lịch Sử-Hiển |
| 2 |
Toán-Định |
Sinh học-Hà |
HĐTN-Huy |
Lịch Sử-Hạnh |
HĐTN-Phương (Tin) |
Lịch Sử-Ngoan |
GDKT-PL-Tuyết |
Ngữ văn-Sáu Ngọc |
| 3 |
Ngữ văn-Hảo |
Tiếng Anh-Toan |
HĐTN-Huy |
Toán-Thản |
Toán-Liên |
GDĐP-Hà (Sinh) |
Tin học-Phương |
Hóa học-Vương |
| 4 |
Ngữ văn-Hảo |
Tin học-Hằng |
GDĐP-Huy |
CNCK-Vịnh |
Toán-Liên |
Tiếng Anh-Toan |
HĐTN-Hiển |
Toán-Việt |
| C |
1 |
Hóa học-Hùng |
Tin học-Hằng |
Toán-Định |
Sinh học-Cường |
HĐTN-Phương (Tin) |
Toán-Liên |
HĐTN-Hiển |
Ngữ văn-Sáu Ngọc |
| 2 |
Tin học-Hằng |
Hóa học-Hùng |
Toán-Định |
Ngữ văn-Sáu Ngọc |
CNCK-Vịnh |
Sinh học-Cường |
Địa Lí-Thúy |
HĐTN-Hiển |
| 3 |
Vật lí-Thảo |
GDĐP-Dung |
Lịch Sử-Hạnh |
Hóa học-Hiền |
Tiếng Anh-Toan |
Hóa học-Vương |
HĐTN-Hiển |
Ngữ văn-Sáu Ngọc |
| 4 |
S |
1 |
Ngữ văn-Hảo |
Toán-Việt |
Hóa học-Hiền |
Toán-Thản |
GDKT-PL-Tuyết |
Toán-Liên |
Ngữ văn-Ngọc |
Lịch Sử-Hiển |
| 2 |
GDQP-AN-Nhi |
Toán-Việt |
Tiếng Anh-Thủy |
Toán-Thản |
Lịch Sử-Ngoan |
Toán-Liên |
Lịch Sử-Hạnh |
GDKT-PL-Tuyết |
| 3 |
Lịch Sử-Hiển |
Vật lí-Phương |
Hóa học-Hiền |
Tiếng Anh-Thủy |
HĐTN-Phương (Tin) |
CĐ Ngữ văn-Ngọc |
Toán-Thanh |
Tiếng Anh-Phương |
| 4 |
Lịch Sử-Hiển |
HĐTN-Phương (Lí) |
Tiếng Anh-Thủy |
Lịch Sử-Hạnh |
Địa Lí-Hiền |
Ngữ văn-Thảo |
Tiếng Anh-Toan |
Tiếng Anh-Phương |
| C |
1 |
HĐTN-Huy |
Tiếng Anh-Toan |
Ngữ văn-Ngọc |
HĐTN-Thảo (Lý) |
Ngữ văn-Thảo |
GDKT-PL-Tuyết |
Địa Lí-Thúy |
Sinh học-Hà |
| 2 |
Vật lí-Thảo |
GDQP-AN-Nhi |
Lịch Sử-Hạnh |
GDTC-Huy |
Tiếng Anh-Toan |
Sinh học-Cường |
Ngữ văn-Ngọc |
Vật lí-Hà |
| 3 |
Vật lí-Thảo |
GDTC-Huy |
GDQP-AN-Nhi |
Hóa học-Hiền |
Lịch Sử-Ngoan |
GDTC-Quân |
Ngữ văn-Ngọc |
Hóa học-Vương |
| 5 |
S |
1 |
Toán-Định |
Toán-Việt |
Ngữ văn-Ngọc |
GDTC-Huy |
GDQP-AN-Nhi |
Vật lí-Hà (Lí) |
Toán-Thanh |
Ngữ văn-Sáu Ngọc |
| 2 |
Toán-Định |
GDTC-Huy |
Địa Lí-Hiền (Địa) |
Ngữ văn-Sáu Ngọc |
Tiếng Anh-Toan |
HĐTN-Vịnh |
Toán-Thanh |
Tiếng Anh-Phương |
| 3 |
GDĐP-Dung |
Ngữ văn-Ngọc |
CNCK-Vịnh |
Tiếng Anh-Thủy |
Ngữ văn-Thảo |
GDQP-AN-Nhi |
Lịch Sử-Hạnh |
GDTC-Huy |
| 4 |
Tiếng Anh-Phương |
HĐTN-Phương (Lí) |
GDTC-Huy |
Toán-Thản |
CĐ Ngữ văn-Ngọc |
Ngữ văn-Thảo (Văn) |
Tiếng Anh-Toan |
Lịch Sử-Hiển |
| C |
1 |
Hóa học-Hùng |
Vật lí-Phương |
Vật lí-Hà |
GDQP-AN-Nhi |
Tin học-Phương |
HĐTN-Vịnh |
GDTC-Quân |
GDĐP-Hiển |
| 2 |
Tiếng Anh-Phương |
HĐTN-Phương (Lí) |
Vật lí-Hà |
Vật lí-Thảo |
GDTC-Quân |
Ngữ văn-Thảo |
CNCK-Vịnh |
GDQP-AN-Nhi |
| 3 |
Sinh học-Cường |
Sinh học-Hà (Sinh) |
CNCK-Vịnh |
HĐTN-Thảo (Lý) |
GDTC-Quân |
Hóa học-Vương |
GDQP-AN-Nhi |
Vật lí-Hà |
| 6 |
S |
1 |
HĐTN-Huy |
Lịch Sử-Ngoan |
Ngữ văn-Ngọc |
Tiếng Anh-Thủy |
Ngữ văn-Thảo (Văn) |
GDKT-PL-Tuyết |
CNCK-Vịnh |
HĐTN-Hiển |
| 2 |
HĐTN-Huy |
Ngữ văn-Ngọc |
Toán-Định |
Sinh học-Cường |
Toán-Liên |
HĐTN-Vịnh |
Tiếng Anh-Toan |
Toán-Việt |
| 3 |
Tiếng Anh-Phương |
Ngữ văn-Ngọc |
HĐTN-Huy |
Vật lí-Thảo |
GDKT-PL-Tuyết |
Tiếng Anh-Toan |
GDĐP-Thanh |
Toán-Việt |
| 4 |
Toán-Định |
Tiếng Anh-Toan |
Vật lí-Hà (Lí) |
GDĐP-Huy |
Địa Lí-Hiền |
Toán-Liên |
GDKT-PL-Tuyết |
HĐTN-Hiển |
| |
|
|
|
|
|
|
|
Ân Thi, ngày 03 tháng 9 năm 2025 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu trưởng |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
Ngô Thị Thùy Dung |
| THỜI KHÓA BIỂU THỜI KHÓA BIỂU HK1 NĂM HỌC 2025-2026 (Áp dụng từ 5/9/2025) |
| KHỐI 10 |
| Thứ |
Buổi |
Tiết |
10A1 |
10A2 |
10A3 |
10A4 |
10A5 |
10A6 |
10A7 |
10A8 |
10A9 |
| 2 |
S |
1 |
Ngữ văn-Xuốt |
Toán-Chính |
HĐTN-Cường |
Vật lí-Bình |
Lịch Sử-Hiển |
Hóa học-Vương |
Toán-Thanh |
Ngữ văn-Vượng |
GDTC-Tuyên |
| 2 |
Toán-Việt |
HĐTN-Nga |
Ngữ văn-Xuốt |
Toán-Phương |
GDTC-Tuyên |
Địa Lí-Hiền |
Ngữ văn-Hảo |
CĐ Toán-Chính |
CNCK-Giang |
| 3 |
Toán-Việt |
Tin học-Nga |
Vật lí-Bình |
Tin học-Phương |
GDKT-PL-Tuyết |
Địa Lí-Hiền |
Vật lí-Hà |
GDTC-Tuyên |
GDKT-PL-Hoan |
| 4 |
GDĐP-Cường |
Vật lí-Thảo |
Hóa học-Hùng |
GDTC-Tuyên |
Tin học-Phương |
Hóa học-Vương |
Ngữ văn-Hảo |
Địa Lí-Giang |
GDQP-AN-Thường |
| 3 |
S |
1 |
Ngữ văn-Xuốt |
Toán-Chính |
GDKT-PL-Tuyết |
Vật lí-Bình |
Toán-Thanh |
HĐTN-Hà (Sinh) |
GDKT-PL-Hoan |
Tin học-Phương |
Toán-Việt |
| 2 |
Toán-Việt |
Toán-Chính |
Địa Lí-Hiền |
Toán-Phương |
Toán-Thanh |
Lịch Sử-Hiển |
Ngữ văn-Hảo |
Tiếng Anh-Diệu Anh |
Tin học-Hằng |
| 3 |
Hóa học-Linh |
Lịch Sử-Hiển |
Ngữ văn-Xuốt |
Tiếng Anh-Thủy |
Vật lí-Ngân |
Tiếng Anh-Diệu Anh |
Toán-Thanh |
Ngữ văn-Vượng |
Toán-Việt |
| 4 |
Lịch Sử-Ngoan |
Tiếng Anh-Diệu Anh |
Tiếng Anh-Thủy |
Tin học-Phương |
HĐTN-Hiền (Địa) |
Ngữ văn-Xuốt |
Toán-Thanh |
Ngữ văn-Vượng |
Ngữ văn-Sáu Ngọc |
| C |
1 |
HĐTN-Ngân |
Vật lí-Thảo |
Ngữ văn-Xuốt |
GDQP-AN-Thường |
Hóa học-Vương |
GDKT-PL-Tuyết |
GDTC-Tuyên |
HĐTN-Ngoan |
Địa Lí-Giang |
| 2 |
HĐTN-Ngân |
Vật lí-Thảo |
Ngữ văn-Xuốt |
GDĐP-Phương |
GDTC-Tuyên |
GDKT-PL-Tuyết |
GDQP-AN-Thường |
Lịch Sử-Ngoan |
GDKT-PL-Hoan |
| 3 |
HĐTN-Ngân |
GDTC-Tuyên |
HĐTN-Cường |
Lịch Sử-Ngoan |
GDKT-PL-Tuyết |
GDĐP-Xuốt |
|
Toán-Định |
Tiếng Anh-Diệu Anh |
| 4 |
S |
1 |
Tin học-Phương |
Tin học-Nga |
Tiếng Anh-Thủy |
GDTC-Tuyên |
HĐTN-Hiền (Địa) |
Toán-Thanh |
Tiếng Anh-Diệu Anh |
HĐTN-Ngoan |
Ngữ văn-Sáu Ngọc |
| 2 |
Vật lí-Ngân |
HĐTN-Nga |
Toán-Phương |
Địa Lí-Hiền |
Tin học-Phương |
Toán-Thanh |
Hóa học-Vương |
GDTC-Tuyên |
Ngữ văn-Sáu Ngọc |
| 3 |
Toán-Việt |
Hóa học-Vương |
Vật lí-Bình |
Ngữ văn-Tím |
Ngữ văn-Hảo |
HĐTN-Hà (Sinh) |
HĐTN-Giang (Địa) |
CNCK-Giang |
GDTC-Tuyên |
| 4 |
Tin học-Phương |
HĐTN-Nga |
GDTC-Tuyên |
HĐTN-Ngoan |
Ngữ văn-Hảo |
Tiếng Anh-Diệu Anh |
Hóa học-Vương |
GDKT-PL-Hoan |
Toán-Việt |
| C |
1 |
Sinh học-Cường |
Ngữ văn-Tím |
Tiếng Anh-Thủy |
Hóa học-Vương |
GDĐP-Phương (Tin) |
GDQP-AN-Thường |
Vật lí-Hà |
HĐTN-Ngoan |
CĐ Toán-Thanh |
| 2 |
GDQP-AN-Thường |
Hóa học-Vương |
GDKT-PL-Tuyết |
HĐTN-Ngoan |
Vật lí-Ngân |
HĐTN-Hà (Sinh) |
Toán-Thanh |
Tin học-Phương |
Tiếng Anh-Diệu Anh |
| 3 |
Vật lí-Ngân |
Tiếng Anh-Diệu Anh |
|
Tiếng Anh-Thủy |
|
Toán-Thanh |
Địa Lí-Giang (Địa) |
GDKT-PL-Hoan |
|
| 5 |
S |
1 |
Tiếng Anh-Thủy |
Toán-Chính |
HĐTN-Cường |
Vật lí-Bình |
HĐTN-Hiền (Địa) |
Ngữ văn-Xuốt |
Địa Lí-Giang |
CNCK-Giang (CN) |
Tin học-Hằng |
| 2 |
Ngữ văn-Xuốt |
Ngữ văn-Tím |
Lịch Sử-Hiển |
Toán-Phương |
Tiếng Anh-Thủy |
GDTC-Tuyên |
GDĐP-Giang (Địa) |
Tiếng Anh-Diệu Anh |
CNCK-Giang (CN) |
| 3 |
Sinh học-Cường |
GDTC-Tuyên |
Vật lí-Bình |
Địa Lí-Hiền |
Vật lí-Ngân |
Vật lí-Hà |
HĐTN-Giang (Địa) |
Tiếng Anh-Diệu Anh |
Ngữ văn-Sáu Ngọc |
| 4 |
Hóa học-Linh |
Sinh học-Cường |
Địa Lí-Hiền |
Ngữ văn-Tím |
Tiếng Anh-Thủy |
GDTC-Tuyên |
Ngữ văn-Hảo |
Địa Lí-Giang (Địa) |
GDĐP-Sáu Ngọc |
| C |
1 |
Tiếng Anh-Thủy |
GDĐP-Cường |
Toán-Phương |
Ngữ văn-Tím |
Hóa học-Vương |
Ngữ văn-Xuốt |
HĐTN-Giang (Địa) |
GDQP-AN-Thường |
Tiếng Anh-Diệu Anh |
| 2 |
Vật lí-Ngân |
Hóa học-Vương |
Hóa học-Hùng |
Toán-Phương |
Tiếng Anh-Thủy |
Ngữ văn-Xuốt |
Tiếng Anh-Diệu Anh |
GDĐP-Giang (Địa) |
Lịch Sử-Hiển |
| 3 |
|
|
Toán-Phương |
|
GDQP-AN-Thường |
|
Lịch Sử-Hiển |
|
HĐTN-Giang (Địa) |
| 6 |
S |
1 |
GDTC-Tuyên |
GDQP-AN-Thường |
GDĐP-Cường |
Ngữ văn-Tím |
Toán-Thanh |
Tiếng Anh-Diệu Anh |
Vật lí-Hà (Lí) |
Toán-Định |
HĐTN-Giang (Địa) |
| 2 |
Hóa học-Linh |
Ngữ văn-Tím |
Toán-Phương |
HĐTN-Ngoan |
Toán-Thanh |
Vật lí-Hà (Lí) |
GDTC-Tuyên |
Ngữ văn-Vượng |
HĐTN-Giang (Địa) |
| 3 |
GDTC-Tuyên |
Sinh học-Cường |
GDQP-AN-Thường |
Tiếng Anh-Thủy |
Ngữ văn-Hảo |
Vật lí-Hà (Lí) |
Tiếng Anh-Diệu Anh |
Toán-Định |
Lịch Sử-Hiển |
| 4 |
Tiếng Anh-Thủy |
Tiếng Anh-Diệu Anh |
GDTC-Tuyên |
Hóa học-Vương |
Ngữ văn-Hảo |
Toán-Thanh |
GDKT-PL-Hoan |
Lịch Sử-Ngoan |
Địa Lí-Giang |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| THỜI KHÓA BIỂU THỜI KHÓA BIỂU HK1 NĂM HỌC 2025-2026 (Áp dụng từ 5/9/2025) |
| KHỐI 11 |
| Thứ |
Buổi |
Tiết |
11A1 |
11A2 |
11A3 |
11A4 |
11A5 |
11A6 |
11A7 |
11A8 |
11A9 |
| 2 |
S |
1 |
GDĐP-Hiệu |
Lịch Sử-Hạnh |
CNCK-Vịnh |
Ngữ văn-Liêm |
Tiếng Anh-Phương |
Toán-Thản |
Toán-Nga |
Toán-Liên |
GDTC-Ngà |
| 2 |
Lịch Sử-Hạnh |
HĐTN-Bình |
Ngữ văn-Vượng |
Ngữ văn-Liêm |
HĐTN-Hằng |
HĐTN-Vịnh |
Vật lí-Phương |
GDTC-Ngà |
Địa Lí-Giang |
| 3 |
Toán-Chính |
Toán-Thản |
Tiếng Anh-Phương |
GDĐP-Phương (Toán) |
GDTC-Ngà |
Lịch Sử-Hạnh |
Ngữ văn-Liêm |
Toán-Liên |
HĐTN-Giang (CN) |
| 4 |
Tiếng Anh-Phương |
Tin học-Nga |
HĐTN-Vượng |
CNCK-Giang |
GDĐP-Bình |
GDĐP-Hiệu |
Lịch Sử-Hạnh |
GDĐP-Liêm |
Toán-Phương |
| 3 |
S |
1 |
Hóa học-Hiền |
Toán-Thản |
Toán-Liên |
Vật lí-Ngân |
Lịch Sử-Hạnh |
HĐTN-Vịnh |
Toán-Nga |
GDTC-Ngà |
Ngữ văn-Hiệu |
| 2 |
GDTC-Ngà |
Toán-Thản |
Ngữ văn-Vượng |
Hóa học-Hiền |
Vật lí-Bình |
Tiếng Anh-Toan |
Toán-Nga |
HĐTN-Liêm |
CĐ Vật lí-Ngân |
| 3 |
Toán-Chính |
Vật lí-Bình |
CNCK-Vịnh |
Hóa học-Hiền |
Toán-Phương |
Ngữ văn-Hiệu |
Hóa học-Hùng |
HĐTN-Liêm |
Tin học-Nga |
| 4 |
HĐTN-Hà (Sinh) |
HĐTN-Bình |
Địa Lí-Thúy |
Toán-Chính |
Toán-Phương |
Toán-Thản |
Hóa học-Hùng |
Tin học-Nga |
Ngữ văn-Hiệu |
| C |
1 |
HĐTN-Hà (Sinh) |
GDTC-Ngà |
Ngữ văn-Vượng |
GDTC-Quân |
Hóa học-Hiền |
GDKT-PL-Hoan |
GDQP-AN-Nhi |
Tiếng Anh-Diệu Anh |
Tiếng Anh-Toan |
| 2 |
Hóa học-Hiền |
Tin học-Nga |
GDTC-Quân |
Lịch Sử-Hạnh |
GDTC-Ngà |
GDQP-AN-Nhi |
Sinh học-Hà |
Toán-Liên |
Tiếng Anh-Toan |
| 3 |
|
GDQP-AN-Nhi |
HĐTN-Vượng |
HĐTN-Phương (Tin) |
Tin học-Hằng |
GDTC-Ngà |
HĐTN-Vịnh |
|
Tin học-Nga |
| 4 |
S |
1 |
Sinh học-Hà |
HĐTN-Bình |
GDĐP-Giang (CN) |
Toán-Chính |
Tin học-Hằng |
Tiếng Anh-Toan |
Tiếng Anh-Phương |
Lịch Sử-Hạnh |
GDTC-Ngà |
| 2 |
Tin học-Hằng |
Vật lí-Bình |
GDKT-PL-Hoan |
Tiếng Anh-Phương |
Hóa học-Hiền |
Sinh học-Hà |
Vật lí-Phương |
Tiếng Anh-Diệu Anh |
HĐTN-Giang (CN) |
| 3 |
Tin học-Hằng |
GDTC-Ngà |
Tin học-Nga |
GDQP-AN-Nhi |
Toán-Phương |
Toán-Thản |
GDKT-PL-Hoan |
Toán-Liên |
Tiếng Anh-Toan |
| 4 |
HĐTN-Hà (Sinh) |
Ngữ văn-Tím |
Toán-Liên |
Vật lí-Ngân |
CNCK-Giang |
Hóa học-Hiền |
GDTC-Ngà |
Địa Lí-Giang |
Toán-Phương |
| C |
1 |
Hóa học-Hiền |
Hóa học-Hùng |
Tiếng Anh-Phương |
GDTC-Quân |
CNCK-Giang |
Ngữ văn-Hiệu |
Lịch Sử-Hạnh |
GDQP-AN-Nhi |
Địa Lí-Giang |
| 2 |
Ngữ văn-Hiệu |
Ngữ văn-Tím |
GDTC-Quân |
Tiếng Anh-Phương |
Ngữ văn-Vượng |
Hóa học-Hiền |
Ngữ văn-Liêm |
Địa Lí-Giang |
HĐTN-Giang (CN) |
| 3 |
Tiếng Anh-Phương |
Tiếng Anh-Toan |
Lịch Sử-Hạnh |
HĐTN-Phương (Tin) |
Ngữ văn-Vượng |
|
|
Ngữ văn-Liêm |
CNCK-Giang |
| 5 |
S |
1 |
Vật lí-Phương |
Tiếng Anh-Toan |
Ngữ văn-Vượng |
Ngữ văn-Liêm |
Tiếng Anh-Phương |
Vật lí-Giang |
GDTC-Ngà |
CĐ Vật lí-Ngân |
Lịch Sử-Hạnh |
| 2 |
GDTC-Ngà |
GDĐP-Bình |
Lịch Sử-Hạnh |
Toán-Chính |
HĐTN-Hằng |
Toán-Thản |
Sinh học-Hà |
Ngữ văn-Liêm |
Vật lí-Phương |
| 3 |
Vật lí-Phương |
Sinh học-Hà |
HĐTN-Vượng |
CNCK-Giang |
HĐTN-Hằng |
Tiếng Anh-Toan |
Tiếng Anh-Phương |
HĐTN-Liêm |
Toán-Phương |
| 4 |
Sinh học-Hà |
Vật lí-Bình |
GDQP-AN-Nhi |
Ngữ văn-Liêm |
Ngữ văn-Vượng |
Lịch Sử-Hạnh |
HĐTN-Vịnh |
CNCK-Giang |
Toán-Phương |
| C |
1 |
Tiếng Anh-Phương |
Sinh học-Hà |
Địa Lí-Thúy |
Vật lí-Ngân |
Vật lí-Bình |
Ngữ văn-Hiệu |
GDKT-PL-Hoan |
Vật lí-Giang |
CNCK-Giang |
| 2 |
Ngữ văn-Hiệu |
Ngữ văn-Tím |
Địa Lí-Thúy |
HĐTN-Phương (Tin) |
Vật lí-Bình |
Sinh học-Hà |
GDĐP-Hoan |
Vật lí-Giang |
GDĐP-Giang (CN) |
| 3 |
Ngữ văn-Hiệu |
|
|
|
|
GDKT-PL-Hoan |
Tiếng Anh-Phương |
CNCK-Giang |
|
| 6 |
S |
1 |
Toán-Chính |
Tiếng Anh-Toan |
Toán-Liên |
Tiếng Anh-Phương |
Ngữ văn-Vượng |
Vật lí-Giang |
Ngữ văn-Liêm |
Tin học-Nga |
GDQP-AN-Nhi |
| 2 |
Vật lí-Phương |
Toán-Thản |
Tin học-Nga |
Địa Lí-Thúy |
Tiếng Anh-Phương |
GDTC-Ngà |
Ngữ văn-Liêm |
Tiếng Anh-Diệu Anh |
Ngữ văn-Hiệu |
| 3 |
GDQP-AN-Nhi |
Hóa học-Hùng |
GDKT-PL-Hoan |
Toán-Chính |
Toán-Phương |
Ngữ văn-Hiệu |
HĐTN-Vịnh |
Ngữ văn-Liêm |
Vật lí-Phương |
| 4 |
Toán-Chính |
Hóa học-Hùng |
Tiếng Anh-Phương |
Địa Lí-Thúy |
GDQP-AN-Nhi |
HĐTN-Vịnh |
Toán-Nga |
Ngữ văn-Liêm |
Ngữ văn-Hiệu |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin mới
20 NĂM NGÀY TRỞ VỀ: KHI KỶ NIỆM GỌI TÊN DƯỚI MÁI TRƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO(11/08/2026)
KẾ HOẠCH Triển khai thực hiện Quy định số 178-QĐ/TW ngày 27/6/2024 của Bộ Chính trị về kiểm soát quyền lực, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong công tác xây dựng pháp luật(11/08/2026)
20 NĂM TRỞ VỀ TUỔI THANH XUÂN- HỌC SINH NIÊN KHOÁ 2003-2006 TRƯỜNG THPT PHẠM NGŨ LÃO.(11/08/2026)
THÔNG BÁO Về việc tập trung học sinh khối 10 năm học 2026-2027(30/07/2026)
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chế văn bằng tốt nghiệp THPT, thuộc phạm vi quản lý của Trường THPT Phạm Ngũ Lão(30/07/2026)
Kết quả thực hiện nhiệm vụ năm học 2025 - 2026(03/07/2026)
DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN ĐỢT 2 KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2026-2027 ( Đính kèm Thông báo số 169/TB-THPT PNL ngày 01/7/2026 của trường THPT Phạm Ngũ Lão)(02/07/2026)
THÔNG BÁO Họp cha mẹ học sinh và ngày nhập học cho học sinh khối 10 (đợt 2) Năm học 2026-2027(02/07/2026)
MẪU PHIẾU ĐĂNG TỔ HỢP MÔN LỰA CHỌN LỚP 10 NĂM HỌC 2026-2027 VÀ Ban hành Quy chế xếp học sinh lớp 10 theo tổ hợp môn học lựa chọn Năm học 2026 - 2027(13/06/2026)
LỄ TỔNG KẾT NĂM HỌC 2025 – 2026 LỄ TRI ÂN VÀ TRƯỞNG THÀNH – KHI TÔI 18(07/06/2026)
THÔNG BÁO HỌP CHA MẸ HỌC SINH ĐỖ NGUYỆN VỌNG 1 NĂM HỌC 2026-2027(06/06/2026)
THÔNG BÁO THAY ĐỔI THỜI GIAN LÀM ĐƠN PHÚC KHẢO(07/06/2026)
HƯỚNG DẪN PHÚC KHẢO KÌ THI TUYỂN SINH VÀO 10 NĂM HỌC 2026-2027(06/06/2026)
Thông báo điểm chuẩn TS lớp 10 năm học 2026-2027(05/06/2026)
DANH SÁCH HỌC SINH TRÚNG TUYỂN VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2026-2027(05/06/2026)
Trường THPT Phạm Ngũ Lão tiên phong đổi mới, kiến tạo tương lai học tập số🌟(05/04/2026)
KẾ HOẠCH TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2026-2027(31/03/2026)
HỘI DIỄN VĂN NGHỆ TRƯỜNG THPT PHẠM NGŨ LÃO Chủ đề “Tôn vinh Phụ nữ Việt Nam – Lan tỏa giá trị nghệ thuật truyền thống”(08/03/2026)
LỊCH KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 - 2026(28/12/2025)
LICH CÔNG TÁC TUẦN 17(28/12/2025)
TRƯỜNG THPT PHẠM NGŨ LÃO ĐẠT GIẢI CAO TRONG HỘI THI SÁNG TẠO KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, CUỘC THI SÁNG TẠO THANH, THIẾU NIÊN, NHI ĐỒNG TỈNH HƯNG YÊN LẦN THỨ I, NĂM 2024 – 2025(21/12/2025)
THỜI KHÓA BIỂU SỐ 5 NĂM HỌC 2025-2026(30/11/2025)
HỌC SINH TRƯỜNG THPT PHẠM NGŨ LÃO ĐẠT GIẢI NHÌ TẠI CUỘC THI “HỌC SINH PHỔ THÔNG VỚI Ý TƯỞNG KHỞI NGHIỆP” TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2025(30/11/2025)
CHƯƠNG TRÌNH NGOẠI KHÓA “HỒ CHÍ MINH – DẤU ẤN MỘT VĨ NHÂN”(16/11/2025)
KẾ HOẠCH THU CÁC KHOẢN DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2025-2026.(31/10/2025)
Dấu ấn những người phụ nữ trường THPT Phạm Ngũ Lão “Giỏi việc trường, đảm việc nhà”(20/10/2025)
LỊCH CÔNG TÁC TUẦN 4(28/09/2025)
QUYẾT ĐỊNH V/v ban hành Quy chế chuyên môn năm học 2025 - 2026(09/09/2025)
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÔNG TÁC XÃ HỘI VÀ TÂM LÝ TRONG NHÀ TRƯỜNG(11/09/2025)
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CHUYÊN MÔN NĂM HỌC 2025 – 2026(09/09/2025)
LỊCH CÔNG TÁC Tuần học 1 (Từ 08/9 đến 13/9/2025)(07/09/2025)
LỄ KHAI GIẢNG NĂM HỌC MỚI(05/09/2025)
A4.TKB CHÍNH THỨC (ÁP DỤNG TỪ 5.9.2025)(04/09/2025)
ĐOÀN TRƯỜNG THPT PHẠM NGŨ LÃO TỔ CHỨC CUỘC THI NHẢY DÂY NỮ HƯỚNG TỚI KỈ NIỆM 94 NĂM THÀNH LẬP ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH(28/03/2025)
ĐOÀN TRƯỜNG THPT PHẠM NGŨ LÃO TỔ CHỨC GIẢI KÉO CO HƯỚNG TỚI KỈ NIỆM 94 NĂM THÀNH LẬP ĐOÀN THANH NIÊN CSHCM(25/03/2025)
ĐOÀN TRƯỜNG THPT PHẠM NGŨ LÃO TỔ CHỨC KẾT NẠP ĐOÀN VIÊN MỚI CHO 88 THANH NIÊN ƯU TÚ THUỘC CÁC CHI ĐOÀN(25/03/2025)
KẾ HOẠCH Tổ chức thực hiện công tác phòng, chống tham nhũng ,tiêu cực năm 2025(25/03/2025)
KẾ HOẠCH(27/02/2025)
TRƯỜNG THPT PHẠM NGŨ LÃO THAM GIA CUỘC THI HỌC SINH PHỔ THÔNG VỚI Ý TƯỞNG KHỞI NGHIỆP LẦN THỨ V- NĂM 2024: KHƠI NGUỒN SÁNG TẠO(08/12/2024)