THỜI KHÓA BIỂU SỐ 5 NĂM HỌC 2025-2026
1. Tệp đính kèm
| THỜI KHÓA BIỂU THỜI KHÓA BIỂU HK1 NĂM HỌC 2025-2026 ÁP DỤNG NGÀY 01-12-2025 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Thứ |
Buổi |
Tiết |
10A1 |
10A2 |
10A3 |
10A4 |
10A5 |
10A6 |
10A7 |
10A8 |
10A9 |
|
| 2 |
S |
1 |
HĐTN-Ngân |
Tiếng Anh-Tiến |
HĐTN-Cường |
Tin học-Phương (Tin) |
Toán-Thanh |
Vật lí-Hà (Lí) |
Ngữ văn-Hảo |
GDKT-PL-Hoan |
Toán-Việt |
|
| 2 |
Toán-Việt |
Toán-Chính |
Ngữ văn-Xuốt |
Toán-Phương (Toán) |
Ngữ văn-Hảo |
HĐTN-Hà (Sinh) |
Tiếng Anh-Tiến |
Toán-Định |
Ngữ văn-Sáu Ngọc |
|
| 3 |
Ngữ văn-Xuốt |
Sinh học-Cường |
Lịch Sử-Lụa |
Toán-Phương (Toán) |
Ngữ văn-Hảo |
GDKT-PL-Tuyết |
Địa Lí-Giang (Địa) |
HĐTN-Ngoan |
Tin học-Thanh |
|
| 4 |
Sinh học-Cường |
Tin học-Phương (Tin) |
Tiếng Anh-Hạnh (anh) |
Lịch Sử-Lụa |
GDĐP-Ngân |
Ngữ văn-Xuốt |
HĐTN-Giang (Địa) |
GDKT-PL-Hoan |
GDĐP-Sáu Ngọc |
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
S |
1 |
GDĐP-Cường |
Lịch Sử-Lụa |
GDĐP-Nga |
Tin học-Phương (Tin) |
Toán-Thanh |
Địa Lí-Hiền (Địa) |
Tiếng Anh-Tiến |
Lịch Sử-Ngoan |
GDTC-Tuyên |
|
| 2 |
Hóa học-Linh |
HĐTN-Ngà |
GDTC-Tuyên |
Ngữ văn-Tím |
Tiếng Anh-Thủy |
Tiếng Anh-Tiến |
GDĐP-Cường |
Tin học-Phương (Tin) |
Toán-Việt |
|
| 3 |
Toán-Việt |
HĐTN-Ngà |
Tiếng Anh-Hạnh (anh) |
Ngữ văn-Tím |
GDTC-Tuyên |
Hóa học-Vương |
Toán-Thanh |
Toán-Định |
Ngữ văn-Sáu Ngọc |
|
| 4 |
Hóa học-Linh |
Tin học-Phương (Tin) |
Tiếng Anh-Hạnh (anh) |
GDTC-Tuyên |
Lịch Sử-Lụa |
HĐTN-Hà (Sinh) |
GDKT-PL-Hoan |
HĐTN-Ngoan |
Ngữ văn-Sáu Ngọc |
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| C |
1 |
Tiếng Anh-Hạnh (anh) |
Ngữ văn-Tím |
Địa Lí-Hiền (Địa) |
GDQP-AN-Thường |
GDKT-PL-Tuyết |
Ngữ văn-Xuốt |
Ngữ văn-Hảo |
Tin học-Phương (Tin) |
CNCK-Giang (CN) |
|
| 2 |
Tiếng Anh-Hạnh (anh) |
Tiếng Anh-Tiến |
Ngữ văn-Xuốt |
Ngữ văn-Tím |
Tin học-Phương (Tin) |
Địa Lí-Hiền (Địa) |
Ngữ văn-Hảo |
CĐ Toán-Định |
GDQP-AN-Thường |
|
| 3 |
Tin học-Phương (Tin) |
|
GDQP-AN-Thường |
|
Toán-Thanh |
GDKT-PL-Tuyết |
|
|
Lịch Sử-Lụa |
|
| 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 |
S |
1 |
Sinh học-Cường |
Toán-Chính |
Vật lí-Bình |
Tiếng Anh-Thủy |
GDTC-Tuyên |
Toán-Thanh |
Lịch Sử-Lụa |
Ngữ văn-Vượng |
HĐTN-Giang (Địa) |
|
| 2 |
Vật lí-Ngân |
Toán-Chính |
HĐTN-Cường |
Địa Lí-Hiền (Địa) |
Tiếng Anh-Thủy |
Toán-Thanh |
HĐTN-Giang (Địa) |
GDTC-Tuyên |
CNCK-Giang (CN) |
|
| 3 |
Vật lí-Ngân |
Ngữ văn-Tím |
Ngữ văn-Xuốt |
HĐTN-Thúy |
Hóa học-Vương |
Lịch Sử-Lụa |
Toán-Thanh |
GDĐP-Sáu Ngọc |
Địa Lí-Giang (Địa) |
|
| 4 |
GDTC-Tuyên |
Sinh học-Cường |
Vật lí-Bình |
Toán-Phương (Toán) |
HĐTN-Hiền (Địa) |
Hóa học-Vương |
Toán-Thanh |
Toán-Định |
Ngữ văn-Sáu Ngọc |
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| C |
1 |
GDQP-AN-Thường |
Hóa học-Linh |
Toán-Phương (Toán) |
Vật lí-Bình |
HĐTN-Hiền (Địa) |
GDĐP-Xuốt |
Địa Lí-Giang (Địa) |
HĐTN-Ngoan |
Lịch Sử-Lụa |
|
| 2 |
Ngữ văn-Xuốt |
GDĐP-Thảo (Văn) |
Toán-Phương (Toán) |
Hóa học-Vương |
HĐTN-Hiền (Địa) |
GDQP-AN-Thường |
HĐTN-Giang (Địa) |
Ngữ văn-Vượng |
Tiếng Anh-Hạnh (anh) |
|
| 3 |
Lịch Sử-Lụa |
Vật lí-Thảo (Lý) |
|
Toán-Phương (Toán) |
|
Ngữ văn-Xuốt |
Hóa học-Vương |
Ngữ văn-Vượng |
|
|
| 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
S |
1 |
Toán-Việt |
HĐTN-Ngà |
Vật lí-Bình |
Tiếng Anh-Thủy |
GDQP-AN-Thường |
GDTC-Tuyên |
Tiếng Anh-Tiến |
Tiếng Anh-Hạnh (anh) |
GDKT-PL-Hoan |
|
| 2 |
HĐTN-Ngân |
GDQP-AN-Thường |
Hóa học-Hùng |
Hóa học-Vương |
GDKT-PL-Tuyết |
Vật lí-Hà (Lí) |
GDTC-Tuyên |
CNCK-Giang (CN) |
Địa Lí-Giang (Địa) |
|
| 3 |
Vật lí-Ngân |
GDTC-Tuyên |
GDKT-PL-Tuyết |
Vật lí-Bình |
Toán-Thanh |
HĐTN-Hà (Sinh) |
GDKT-PL-Hoan |
Địa Lí-Giang (Địa) |
Tiếng Anh-Hạnh (anh) |
|
| 4 |
Tin học-Phương (Tin) |
Vật lí-Thảo (Lý) |
GDTC-Tuyên |
GDĐP-Nga |
Tiếng Anh-Thủy |
Tiếng Anh-Tiến |
Vật lí-Hà (Lí) |
Lịch Sử-Ngoan |
CĐ Toán-Thanh |
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| C |
1 |
GDTC-Tuyên |
Hóa học-Linh |
Toán-Phương (Toán) |
HĐTN-Thúy |
Tin học-Phương (Tin) |
Tiếng Anh-Tiến |
GDQP-AN-Thường |
CNCK-Giang (CN) |
GDKT-PL-Hoan |
|
| 2 |
Tiếng Anh-Hạnh (anh) |
Hóa học-Linh |
GDKT-PL-Tuyết |
Ngữ văn-Tím |
Vật lí-Ngân |
Vật lí-Hà (Lí) |
Toán-Thanh |
GDQP-AN-Thường |
GDTC-Tuyên |
|
| 3 |
|
Tiếng Anh-Tiến |
Hóa học-Hùng |
GDTC-Tuyên |
Vật lí-Ngân |
|
Vật lí-Hà (Lí) |
Ngữ văn-Vượng |
Tin học-Thanh |
|
| 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 |
S |
1 |
Ngữ văn-Xuốt |
Ngữ văn-Tím |
HĐTN-Cường |
Địa Lí-Hiền (Địa) |
Ngữ văn-Hảo |
GDTC-Tuyên |
Vật lí-Hà (Lí) |
Địa Lí-Giang (Địa) |
Tiếng Anh-Hạnh (anh) |
|
| 2 |
HĐTN-Ngân |
Toán-Chính |
Địa Lí-Hiền (Địa) |
HĐTN-Thúy |
Ngữ văn-Hảo |
Toán-Thanh |
Hóa học-Vương |
GDTC-Tuyên |
HĐTN-Giang (Địa) |
|
| 3 |
Toán-Việt |
GDTC-Tuyên |
Toán-Phương (Toán) |
Vật lí-Bình |
Vật lí-Ngân |
Ngữ văn-Xuốt |
Ngữ văn-Hảo |
Tiếng Anh-Hạnh (anh) |
HĐTN-Giang (Địa) |
|
| 4 |
Hóa học-Linh |
Vật lí-Thảo (Lý) |
Ngữ văn-Xuốt |
Tiếng Anh-Thủy |
Hóa học-Vương |
Toán-Thanh |
GDTC-Tuyên |
Tiếng Anh-Hạnh (anh) |
Toán-Việt |
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Thứ |
Buổi |
Tiết |
12A1 |
12A2 |
12A3 |
12A4 |
12A5 |
12A6 |
12A7 |
12A8 |
|
| 2 |
S |
1 |
Toán-Định |
Hóa học-Hùng |
HĐTN-Thảo (Văn) |
Ngữ văn-Sáu Ngọc |
Lịch Sử-Ngoan |
GDĐP-Hà (Sinh) |
Tiếng Anh-Toan |
GDKT-PL-Tuyết |
|
| 2 |
Tin học-Phương (Tin) |
Tin học-Hằng |
Hóa học-Hiền (Hóa) |
Sinh học-Cường |
Toán-Liên |
GDKT-PL-Tuyết |
Toán-Thanh |
Vật lí-Hà (Lí) |
|
| 3 |
Hóa học-Hùng |
HĐTN-Phương (Lí) |
CNCK-Vịnh |
Ngữ văn-Sáu Ngọc |
Ngữ văn-Thảo (Văn) |
Tiếng Anh-Toan |
GDĐP-Phương (Tin) |
Toán-Việt |
|
| 4 |
Ngữ văn-Hảo |
Vật lí-Phương (Lí) |
Vật lí-Hà (Lí) |
Hóa học-Hiền (Hóa) |
GDKT-PL-Tuyết |
Ngữ văn-Thảo (Văn) |
CNCK-Vịnh |
Lịch Sử-Hiển |
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
S |
1 |
Toán-Định |
Toán-Việt |
Ngữ văn-Ngọc |
CNCK-Vịnh |
Ngữ văn-Thảo (Văn) |
Tiếng Anh-Toan |
Lịch Sử-Hạnh (Sử) |
Ngữ văn-Sáu Ngọc |
|
| 2 |
Tiếng Anh-Phương (Anh) |
Tiếng Anh-Toan |
Địa Lí-Hiền (Địa) |
Toán-Thản |
Toán-Liên |
Hóa học-Vương |
Ngữ văn-Ngọc |
Ngữ văn-Sáu Ngọc |
|
| 3 |
GDQP-AN-Nhi |
Hóa học-Hùng |
HĐTN-Thảo (Văn) |
Toán-Thản |
Địa Lí-Hiền (Địa) |
Sinh học-Cường |
Tiếng Anh-Toan |
Sinh học-Hà (Sinh) |
|
| 4 |
Sinh học-Cường |
Ngữ văn-Ngọc |
GDQP-AN-Nhi |
Tiếng Anh-Thủy |
CĐ Ngữ văn-Thảo (Văn) |
Hóa học-Vương |
HĐTN-Nga |
Toán-Việt |
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| C |
1 |
GDĐP-Dung |
Sinh học-Hà (Sinh) |
Toán-Định |
Lịch Sử-Hạnh (Sử) |
Lịch Sử-Ngoan |
CĐ Ngữ văn-Thảo (Văn) |
Toán-Thanh |
Lịch Sử-Hiển |
|
| 2 |
Lịch Sử-Ngoan |
GDĐP-Dung |
Lịch Sử-Hạnh (Sử) |
Vật lí-Thảo (Lý) |
Ngữ văn-Thảo (Văn) |
GDKT-PL-Tuyết |
Toán-Thanh |
HĐTN-Nga |
|
| 3 |
Ngữ văn-Hảo |
Tiếng Anh-Toan |
Hóa học-Hiền (Hóa) |
HĐTN-Thảo (Lý) |
Địa Lí-Hiền (Địa) |
Lịch Sử-Ngoan |
HĐTN-Nga |
Tiếng Anh-Phương (Anh) |
|
| 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 |
S |
1 |
Toán-Định |
Vật lí-Phương (Lí) |
Địa Lí-Hiền (Địa) |
Ngữ văn-Sáu Ngọc |
GDTC-Quân |
Toán-Liên |
CNCK-Vịnh |
GDTC-Huy |
|
| 2 |
Tiếng Anh-Phương (Anh) |
GDTC-Huy |
Toán-Định |
GDĐP-Vượng |
GDĐP-Xuốt |
Toán-Liên |
GDTC-Quân |
GDQP-AN-Nhi |
|
| 3 |
HĐTN-Huy |
HĐTN-Phương (Lí) |
Tiếng Anh-Thủy |
Sinh học-Cường |
Toán-Liên |
Ngữ văn-Thảo (Văn) |
Tiếng Anh-Toan |
GDĐP-Nga |
|
| 4 |
GDTC-Huy |
Hóa học-Hùng |
HĐTN-Thảo (Văn) |
CNCK-Vịnh |
Tiếng Anh-Toan |
GDTC-Quân |
Địa Lí-Thúy |
Sinh học-Hà (Sinh) |
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| C |
1 |
Tiếng Anh-Phương (Anh) |
Tiếng Anh-Toan |
GDĐP-Huy |
HĐTN-Thảo (Lý) |
CNCK-Vịnh |
Ngữ văn-Thảo (Văn) |
GDQP-AN-Nhi |
HĐTN-Nga |
|
| 2 |
Vật lí-Thảo (Lý) |
Lịch Sử-Ngoan |
GDTC-Huy |
Toán-Thản |
Tiếng Anh-Toan |
GDQP-AN-Nhi |
GDTC-Quân |
Tiếng Anh-Phương (Anh) |
|
| 3 |
Lịch Sử-Ngoan |
Sinh học-Hà (Sinh) |
CNCK-Vịnh |
Toán-Thản |
GDTC-Quân |
HĐTN-Ngà |
HĐTN-Nga |
GDTC-Huy |
|
| 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
S |
1 |
Tin học-Phương (Tin) |
HĐTN-Phương (Lí) |
Ngữ văn-Ngọc |
Lịch Sử-Hạnh (Sử) |
HĐTN-Huy |
Toán-Liên |
GDKT-PL-Tuyết |
HĐTN-Nga |
|
| 2 |
Vật lí-Thảo (Lý) |
Vật lí-Phương (Lí) |
Ngữ văn-Ngọc |
Tiếng Anh-Thủy |
Tin học-Phương (Tin) |
Lịch Sử-Ngoan |
Lịch Sử-Hạnh (Sử) |
Toán-Việt |
|
| 3 |
Hóa học-Hùng |
Ngữ văn-Ngọc |
Vật lí-Hà (Lí) |
GDTC-Huy |
Lịch Sử-Ngoan |
Toán-Liên |
Tin học-Phương (Tin) |
Toán-Việt |
|
| 4 |
HĐTN-Huy |
Toán-Việt |
Lịch Sử-Hạnh (Sử) |
Hóa học-Hiền (Hóa) |
GDKT-PL-Tuyết |
HĐTN-Ngà |
Ngữ văn-Ngọc |
Hóa học-Vương |
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| C |
1 |
Vật lí-Thảo (Lý) |
GDQP-AN-Nhi |
Toán-Định |
Tiếng Anh-Thủy |
HĐTN-Huy |
Vật lí-Hà (Lí) |
GDKT-PL-Tuyết |
Tiếng Anh-Phương (Anh) |
|
| 2 |
Hóa học-Hùng |
Lịch Sử-Ngoan |
Toán-Định |
GDTC-Huy |
GDQP-AN-Nhi |
GDTC-Quân |
Tin học-Phương (Tin) |
Lịch Sử-Hiển |
|
| 3 |
Toán-Định |
GDTC-Huy |
Tiếng Anh-Thủy |
Vật lí-Thảo (Lý) |
Tin học-Phương (Tin) |
Lịch Sử-Ngoan |
Địa Lí-Thúy |
GDKT-PL-Tuyết |
|
| 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 |
S |
1 |
GDTC-Huy |
Toán-Việt |
Ngữ văn-Ngọc |
GDQP-AN-Nhi |
Tiếng Anh-Toan |
HĐTN-Ngà |
Toán-Thanh |
Ngữ văn-Sáu Ngọc |
|
| 2 |
HĐTN-Huy |
Toán-Việt |
Vật lí-Hà (Lí) |
HĐTN-Thảo (Lý) |
CNCK-Vịnh |
Tiếng Anh-Toan |
Ngữ văn-Ngọc |
Ngữ văn-Sáu Ngọc |
|
| 3 |
Sinh học-Cường |
Tin học-Hằng |
Tiếng Anh-Thủy |
Vật lí-Thảo (Lý) |
HĐTN-Huy |
Vật lí-Hà (Lí) |
Ngữ văn-Ngọc |
Hóa học-Vương |
|
| 4 |
Ngữ văn-Hảo |
Ngữ văn-Ngọc |
GDTC-Huy |
Ngữ văn-Sáu Ngọc |
Địa Lí-Hiền (Địa) |
Sinh học-Cường |
Địa Lí-Thúy |
Vật lí-Hà (Lí) |
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin mới
20 NĂM NGÀY TRỞ VỀ: KHI KỶ NIỆM GỌI TÊN DƯỚI MÁI TRƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO(11/08/2026)
KẾ HOẠCH Triển khai thực hiện Quy định số 178-QĐ/TW ngày 27/6/2024 của Bộ Chính trị về kiểm soát quyền lực, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong công tác xây dựng pháp luật(11/08/2026)
20 NĂM TRỞ VỀ TUỔI THANH XUÂN- HỌC SINH NIÊN KHOÁ 2003-2006 TRƯỜNG THPT PHẠM NGŨ LÃO.(11/08/2026)
THÔNG BÁO Về việc tập trung học sinh khối 10 năm học 2026-2027(30/07/2026)
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chế văn bằng tốt nghiệp THPT, thuộc phạm vi quản lý của Trường THPT Phạm Ngũ Lão(30/07/2026)
Kết quả thực hiện nhiệm vụ năm học 2025 - 2026(03/07/2026)
DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN ĐỢT 2 KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2026-2027 ( Đính kèm Thông báo số 169/TB-THPT PNL ngày 01/7/2026 của trường THPT Phạm Ngũ Lão)(02/07/2026)
THÔNG BÁO Họp cha mẹ học sinh và ngày nhập học cho học sinh khối 10 (đợt 2) Năm học 2026-2027(02/07/2026)
MẪU PHIẾU ĐĂNG TỔ HỢP MÔN LỰA CHỌN LỚP 10 NĂM HỌC 2026-2027 VÀ Ban hành Quy chế xếp học sinh lớp 10 theo tổ hợp môn học lựa chọn Năm học 2026 - 2027(13/06/2026)
LỄ TỔNG KẾT NĂM HỌC 2025 – 2026 LỄ TRI ÂN VÀ TRƯỞNG THÀNH – KHI TÔI 18(07/06/2026)
THÔNG BÁO HỌP CHA MẸ HỌC SINH ĐỖ NGUYỆN VỌNG 1 NĂM HỌC 2026-2027(06/06/2026)
THÔNG BÁO THAY ĐỔI THỜI GIAN LÀM ĐƠN PHÚC KHẢO(07/06/2026)
HƯỚNG DẪN PHÚC KHẢO KÌ THI TUYỂN SINH VÀO 10 NĂM HỌC 2026-2027(06/06/2026)
Thông báo điểm chuẩn TS lớp 10 năm học 2026-2027(05/06/2026)
DANH SÁCH HỌC SINH TRÚNG TUYỂN VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2026-2027(05/06/2026)
Trường THPT Phạm Ngũ Lão tiên phong đổi mới, kiến tạo tương lai học tập số🌟(05/04/2026)
KẾ HOẠCH TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2026-2027(31/03/2026)
HỘI DIỄN VĂN NGHỆ TRƯỜNG THPT PHẠM NGŨ LÃO Chủ đề “Tôn vinh Phụ nữ Việt Nam – Lan tỏa giá trị nghệ thuật truyền thống”(08/03/2026)
LỊCH KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 - 2026(28/12/2025)
LICH CÔNG TÁC TUẦN 17(28/12/2025)
TRƯỜNG THPT PHẠM NGŨ LÃO ĐẠT GIẢI CAO TRONG HỘI THI SÁNG TẠO KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, CUỘC THI SÁNG TẠO THANH, THIẾU NIÊN, NHI ĐỒNG TỈNH HƯNG YÊN LẦN THỨ I, NĂM 2024 – 2025(21/12/2025)
THỜI KHÓA BIỂU SỐ 5 NĂM HỌC 2025-2026(30/11/2025)
HỌC SINH TRƯỜNG THPT PHẠM NGŨ LÃO ĐẠT GIẢI NHÌ TẠI CUỘC THI “HỌC SINH PHỔ THÔNG VỚI Ý TƯỞNG KHỞI NGHIỆP” TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2025(30/11/2025)
CHƯƠNG TRÌNH NGOẠI KHÓA “HỒ CHÍ MINH – DẤU ẤN MỘT VĨ NHÂN”(16/11/2025)
KẾ HOẠCH THU CÁC KHOẢN DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2025-2026.(31/10/2025)
Dấu ấn những người phụ nữ trường THPT Phạm Ngũ Lão “Giỏi việc trường, đảm việc nhà”(20/10/2025)
LỊCH CÔNG TÁC TUẦN 4(28/09/2025)
QUYẾT ĐỊNH V/v ban hành Quy chế chuyên môn năm học 2025 - 2026(09/09/2025)
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÔNG TÁC XÃ HỘI VÀ TÂM LÝ TRONG NHÀ TRƯỜNG(11/09/2025)
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CHUYÊN MÔN NĂM HỌC 2025 – 2026(09/09/2025)
LỊCH CÔNG TÁC Tuần học 1 (Từ 08/9 đến 13/9/2025)(07/09/2025)
LỄ KHAI GIẢNG NĂM HỌC MỚI(05/09/2025)
A4.TKB CHÍNH THỨC (ÁP DỤNG TỪ 5.9.2025)(04/09/2025)
ĐOÀN TRƯỜNG THPT PHẠM NGŨ LÃO TỔ CHỨC CUỘC THI NHẢY DÂY NỮ HƯỚNG TỚI KỈ NIỆM 94 NĂM THÀNH LẬP ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH(28/03/2025)
ĐOÀN TRƯỜNG THPT PHẠM NGŨ LÃO TỔ CHỨC GIẢI KÉO CO HƯỚNG TỚI KỈ NIỆM 94 NĂM THÀNH LẬP ĐOÀN THANH NIÊN CSHCM(25/03/2025)
ĐOÀN TRƯỜNG THPT PHẠM NGŨ LÃO TỔ CHỨC KẾT NẠP ĐOÀN VIÊN MỚI CHO 88 THANH NIÊN ƯU TÚ THUỘC CÁC CHI ĐOÀN(25/03/2025)
KẾ HOẠCH Tổ chức thực hiện công tác phòng, chống tham nhũng ,tiêu cực năm 2025(25/03/2025)
KẾ HOẠCH(27/02/2025)
TRƯỜNG THPT PHẠM NGŨ LÃO THAM GIA CUỘC THI HỌC SINH PHỔ THÔNG VỚI Ý TƯỞNG KHỞI NGHIỆP LẦN THỨ V- NĂM 2024: KHƠI NGUỒN SÁNG TẠO(08/12/2024)